
Thang tải khách
Có phòng máy và không phòng máy, tải trọng 600 - 1000 kg, cabin sang trọng, vận hành êm ái.

Nghiên cứu, thiết kế, sản xuất và lắp đặt trọn gói thang máy tải khách, thang quan sát lồng kính, thang tải hàng, thang tải ô tô và thang thực phẩm cho mọi công trình.
Công ty CP Cơ điện & Thiết bị thang máy Thanh Nam có kinh nghiệm lâu năm trong nghiên cứu, thiết kế và sản xuất thang máy. Với sứ mệnh cung cấp giải pháp vận chuyển an toàn, tiết kiệm năng lượng, chúng tôi luôn đặt chất lượng và sự sáng tạo lên hàng đầu.
Không ngừng nỗ lực mang đến sản phẩm tiện lợi, phù hợp nhu cầu thị trường.
Áp dụng công nghệ tiên tiến, quy trình sản xuất hiện đại, an toàn.
Chuyên nghiệp, uy tín và tận tâm là giá trị cốt lõi vì sự hài lòng của khách hàng.

Đa dạng dòng sản phẩm đáp ứng mọi nhu cầu vận chuyển: từ thang tải khách cho nhà ở, khách sạn, tòa nhà văn phòng đến thang tải hàng, tải ô tô và thang thực phẩm.

Có phòng máy và không phòng máy, tải trọng 600 - 1000 kg, cabin sang trọng, vận hành êm ái.

Thiết kế lồng kính sang trọng (LK07 - LK09), phù hợp khách sạn, trung tâm thương mại, showroom.

Tải trọng lớn lên đến 3000 kg, cửa lưới sắt kéo, vách inox sọc nhuyễn chống va đập.

Giải pháp để xe tầng hầm, tải trọng lớn, sàn chống trượt, vận hành an toàn.

Phù hợp nhà hàng, khách sạn, siêu thị, bếp ăn vận chuyển thức ăn và đồ dùng gọn nhẹ.

Tủ điều khiển Fuji, máy kéo nhập khẩu và tủ cứu hộ ARD, đảm bảo vận hành an toàn.
Các mẫu cabin CB01 - CB04 với nhiều lựa chọn vật liệu, trần cabin, tay vịn và trang trí vách, phù hợp từng không gian công trình.







Sản xuất tại Nhật Bản, Hàn Quốc và Thái Lan - vận hành êm, tiết kiệm điện.
Sản xuất tại Ý - chất lượng châu Âu, độ bền cao.
Sản xuất tại Đức - công nghệ tiên tiến, an toàn tuyệt đối.


Thông số tham khảo cho thang tải khách có phòng máy và không phòng máy.
| Mã hiệu | Tải trọng (kg) | Số người | Tốc độ (m/phút) | Cabin A x B (mm) | Hố thang AH x BH (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| P8 | 600 | 8 | 60 / 90 | 1200 x 1200 | 1650 x 1600 |
| P10 | 750 | 10 | 60 / 90 | 1400 x 1350 | 1850 x 2000 |
| P15 | 1000 | 15 | 60 / 90 | 1400 x 1500 | 1850 x 2100 |
| Mã hiệu | Tải trọng (kg) | Số người | Tốc độ (m/phút) | Cabin A x B (mm) | Hố thang AH x BH (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| P8 | 600 | 8 | 60 / 90 | 1200 x 1200 | 2000 x 1800 |
| P10 | 750 | 10 | 60 / 90 | 1400 x 1350 | 2200 x 2000 |
| P15 | 1000 | 15 | 60 / 90 | 1400 x 1500 | 2200 x 2100 |
Liên hệ ngay để được tư vấn, khảo sát và báo giá thang máy miễn phí.
Số 9 ngách 85 ngõ 47, Phố Nam Dư, P. Vĩnh Hưng, TP Hà Nội
68A Trung Tiền, P. Văn Miếu, Quốc Tử Giám, Hà Nội
84/16B Trần Đại Nghĩa, KP. Nội Hóa 1, P. Đông Hòa, TP Hồ Chí Minh
55B Hoàng Việt, P. Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh
53B/12 KP.2, P. Trảng Dài, TP Đồng Nai